tòa án

  1. toà án dt. Cơ quan nhà nước chuyên việc xét xử các vụ án: toà án dân sự toà án quân sự toà án tối cao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tòa án"

tòa án
Một thẩm phán ngồi trên ghế tại tòa án.